otherwise
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nếu không thì
Câu ví dụ
I thought it was a good book, but Jim thought otherwise.Tớ nghĩ nó là một cuốn sách hay, nhưng Jim lại nghĩ khác.
Tom thought otherwise.Tom nghĩ khác.
I like to use wireless headphones so that I can clean while listening to a podcast. Otherwise, the wires get in my way.Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe pót-cát. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›