owe
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nợ
Câu ví dụ
I really owe you an apology.Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
He owed large amounts of money.Anh ta nợ rất nhiều tiền.
Modern art doesn't owe anyone anything.Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›