pain
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cơn đau; nỗi đau
Câu ví dụ
I have a pain in my little toe.Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
I've been having a lot of back pain.Dạo này hay bị đau lưng dã man.
Are you in a lot of pain?Có đau lắm không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›