parent
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cha mẹ
Câu ví dụ
Tom tried his best to please his parents.Tom đã cố gắng hết mình để làm bố mẹ hài lòng.
Now, Tom depends on his parents very much.Hiện tại, Tom phụ thuộc vào bố mẹ của anh ấy rất nhiều.
Parents have to take care of their children.Cha mẹ phải chăm sóc con cái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›