pay
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tiền lương; trả tiền; thanh toán
Câu ví dụ
You shouldn't pay attention to what she says.Bạn đừng để ý những gì cô ta nói.
Greece can no longer pay off its debts.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
We must pay attention to the traffic light.Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›