peace
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hòa bình
Câu ví dụ
You can find peace in every graveyard.Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào.
Without justice there will be no peace.Không có công bằng làm sao có hòa bình.
Wishing you peace and happiness at Christmas.Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›