people
Tiếng AnhA1Nghĩa
- người; mọi người
Câu ví dụ
A bunch of people were standing outside waiting.Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
It's rare to meet nice people like you.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
How many people are there in your family?Nhà bạn có mấy người?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›