photo
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ảnh
Câu ví dụ
This book contains a lot of photos.Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.
Could you delete this photo for me?Bạn có thể xoá tấm ảnh này cho tôi được không?
I like to take photos with my new camera.Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›