pen
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bút
Câu ví dụ
She signed the forms with a blue pen.Cô ấy đã ký các mẫu đơn bằng một cây bút mực xanh.
Won't you please write with a ballpoint pen?Cậu viết bằng bút bi được không?
I bent over to take the pen.Tôi cúi xuống để nhặt cái bút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›