phone
Tiếng AnhA1Nghĩa
- điện thoại; gọi điện
Câu ví dụ
I don't like to talk on the phone.Tôi không thích nói chuyện bằng điện thoại.
He's very frustrated. His mobile phone doesn't work.Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động.
Tom scanned the QR code with his phone.Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›