piano
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đàn piano
Câu ví dụ
Did you have a piano lesson that day?Bạn có học lớp piano hôm đó không?
She can play this tune on the piano.Cô ấy chơi được bài này trên đàn piano.
Tom doesn't want to play the piano anymore.Tom không muốn chơi piano nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›