picture
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bức tranh; hình ảnhA1
- hình dung; tưởng tượngB2
Câu ví dụ
My hobby is taking pictures of wild flowers.Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
I searched for a book with many pictures.Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh.
Identify all the traffic lights in this picture.Hãy xác định các biển báo trong bức tranh này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›