pick
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chọn; háiA1
- sự lựa chọn; cái cuốcB1
Câu ví dụ
He picked up that habit from his father.Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
Don't forget to pick me up tomorrow morning.Đừng quên đến đón em sáng mai.
I hope that the economy picks up soon.Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›