piece
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mảnh; miếng
Câu ví dụ
Why did Bill tear the letter into pieces?Sao Bill xé lá thư ra từng mảnh vậy?
I want to eat a piece of cake.Tôi muốn ăn một miếng bánh.
I'd like to give you a piece of advice.Tôi muốn cho bạn một lời khuyên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›