place
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nơi; chỗA1
- đặt; đểB1
Câu ví dụ
Place some torches so that mobs don't spawn.Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.
I wouldn't have done that in your place.Tôi sẽ không làm thế nếu tôi là bạn.
Airplanes have taken the place of electric trains.Máy bay đã thế chỗ của xe điện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›