NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

paper

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • giấy; tờ báo

Câu ví dụ

Past exam papers are available in the library.Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
Today, paper is used in quantity every day.Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
The butcher packs the meat in paper.Người bán thịt gói thịt trong giấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1