paper
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giấy; tờ báo
Câu ví dụ
Past exam papers are available in the library.Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
Today, paper is used in quantity every day.Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
The butcher packs the meat in paper.Người bán thịt gói thịt trong giấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›