pair
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đôi; cặp
Câu ví dụ
There's a pair of trousers on your bed.Có một chiếc quần tây ở trên giường của bạn.
She is wearing a pair of white stockings.Cô ấy đang mặc quần tất trắng.
I bought a new pair of gloves.Tôi đã mua một đôi găng tay mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›