NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pair

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • đôi; cặp

Câu ví dụ

There's a pair of trousers on your bed.Có một chiếc quần tây ở trên giường của bạn.
She is wearing a pair of white stockings.Cô ấy đang mặc quần tất trắng.
I bought a new pair of gloves.Tôi đã mua một đôi găng tay mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1