own
Tiếng AnhA1Nghĩa
- riêng; của chính mìnhA1
- của riêng mìnhA2
- sở hữuB1
Câu ví dụ
I've got the devil's own luck in everything.Tôi làm gì cũng may mắn.
Each path I consider reveals its own challenges.Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
We can't have our own way in everything.Chúng ta không phải lúc nào cũng được làm theo ý mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›