owner
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chủ sở hữu
Câu ví dụ
He is the owner of the liquor shop.Ông ấy là chủ quán rượu đó.
I'm the owner of this building.Tôi là chủ sở hữu tòa nhà này.
The man standing over there is the owner of the store.Người đứng ở kia là chủ tiệm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›