out
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ra ngoài
Câu ví dụ
The stake that sticks out gets hammered down.Ngu si hưởng thái bình.
When and where did the war break out?Cuộc chiến tranh đó xảy ra vào lúc nào và ở đâu?
I found out my wife cheated on me.Tôi phát hiện ra vợ tôi ngoại tình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›