permission
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự cho phép
Câu ví dụ
I had to ask Tom for permission.Tôi phải xin phép Tom.
Did you ask for your parents' permission?Bạn đã xin phép bố mẹ chưa?
You must not park your car there without permission.Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›