personality
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tính cách
Câu ví dụ
He has a dual personality.Anh ấy có hai nhân cách.
He has an irksome personality.Anh ấy có tính cách khó chịu.
She has a strong personality.Cô ta có cá tính mạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›