NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pile

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • đống

Câu ví dụ

She piled her books in one room.Cô ấy chất đầy sách trong một phòng.
He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2