pile
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đống
Câu ví dụ
She piled her books in one room.Cô ấy chất đầy sách trong một phòng.
He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›