photography
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhiếp ảnh
Câu ví dụ
Photography and video recording are prohibited.Cấm quay phim, chụp ảnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›