pity
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lòng thương hại; điều đáng tiếc
Câu ví dụ
It's a pity when somebody dies.Thật là thương xót khi những người đó mất
It is a great pity that you don't know it.Quá tiếc khi bạn không biết nó.
I don't want your pity.Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›