physics
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vật lý học
Câu ví dụ
I don't think physics is an interesting subject.Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
My physics teacher doesn't care if I skip classes.Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
I got a B in physics.Tôi được điểm B môn vật lí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 48 · 5 phút · miễn phí
›