pie
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bánh nướng (pie)
Câu ví dụ
Tom and I baked three pies this afternoon.Chiều nay Tom và tôi đã nướng 3 cái bánh.
Have you ever eaten a banana pie?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
Who ate all the pies?Ai đã ăn mấy cái bánh vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 48 · 5 phút · miễn phí
›