pocket money
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tiền tiêu vặt
Câu ví dụ
Tom bought a LaWS with his pocket money.Tom đã mua LaWS bằng tiền túi của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 49 · 5 phút · miễn phí
›