poison
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chất độcB1
- đầu độcB2
Câu ví dụ
She committed suicide by poison to avoid beheading.Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
One man's meat is another man's poison.Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
One man's medicine is another man's poison.Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 49 · 5 phút · miễn phí
›