political
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thuộc chính trị
Câu ví dụ
Last year saw a big political change in Japan.Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản.
The failure of her political career drove her to suicide.Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
I'm requesting political asylum.Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›