police
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cảnh sát
Câu ví dụ
Police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
The man the police arrested has now been released.Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.
The police began to go into the murder case.Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›