population
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dân số
Câu ví dụ
Half of the world’s population lives in cities.Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.
The whole population turned out in welcome.Toàn bộ tập thể đều có mặt để chào mừng.
This city has been increasing in population year after year.Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›