plus
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cộng; cộng vớiA2
- và; thêm vào đóB1
- dấu cộng; điểm cộngB2
Câu ví dụ
Six plus two is eight.Sáu cộng hai bằng tám.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›