plate
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đĩa
Câu ví dụ
The second combination plate contains meat.Phần ăn thứ hai có chứa thịt.
Who broke the plate?Ai làm vỡ cái đĩa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›