plant
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cây; nhà máyA2
- trồngB1
Câu ví dụ
I always water the plants in the morning.Tôi luôn tưới cây vào buổi sáng.
This week she planted her first vegetable garden.Tuần này, cô ấy đã trồng vườn rau đầu tiên của mình.
What kind of oranges do you plant here?Anh đang trồng loại cam nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›