plenty
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhiều; dư dảA2
- nhiều; rất nhiềuB1
Câu ví dụ
Mary knows there are plenty of people who agree with her.Mary biết là có rất người nhiều đồng ý với cô ấy.
I have plenty of money.Tôi có nhiều tiền.
You had plenty of time.Bạn đã có nhiều thời gian
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›