NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

plenty

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • nhiều; dư dảA2
  • nhiều; rất nhiềuB1

Câu ví dụ

Mary knows there are plenty of people who agree with her.Mary biết là có rất người nhiều đồng ý với cô ấy.
I have plenty of money.Tôi có nhiều tiền.
You had plenty of time.Bạn đã có nhiều thời gian
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2