praise
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lời khenB1
- khen ngợiB2
Câu ví dụ
The coach praised the team for a good game.Huấn luyện viên đã khen ngợi đội vì một trận đấu tốt.
Do not trust such men as praise you to your face.Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›