pregnant
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có thai
Câu ví dụ
This is the first time I've ever been pregnant.Đây là lần đầu tiên tôi có bầu.
Trust kills men and gets women pregnant.Niềm tin giết chết đàn ông và khiến đàn bà có thai.
Tom didn't know that Mary was pregnant.Lúc đó Tom không biết là Mary có thai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›