price
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giáA1
- định giáB2
Câu ví dụ
There was a rapid decline in stock prices.Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
The price of everything has gone way up.Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.
In the tourist season, many hotels raise prices.Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›