present
Tiếng AnhA1Nghĩa
- món quà; hiện tạiA1
- hiện tại; có mặtB1
- trình bày; tặngB2
Câu ví dụ
Have you finished wrapping your Christmas presents yet?Bạn đã gói xong quà Giáng sinh chưa?
He presented me with a bouquet of flowers.Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.
I have an important message for everyone present.Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›