NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

present

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • món quà; hiện tạiA1
  • hiện tại; có mặtB1
  • trình bày; tặngB2

Câu ví dụ

Have you finished wrapping your Christmas presents yet?Bạn đã gói xong quà Giáng sinh chưa?
He presented me with a bouquet of flowers.Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.
I have an important message for everyone present.Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1