pray
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cầu nguyện
Câu ví dụ
The Emperor prayed for the souls of the deceased.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
We all knelt down to pray.Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.
Tom is praying for rain.Tom đang cầu mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›