practice
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thực hành; thông lệ; luyện tập
Câu ví dụ
I practice harmonica while waiting at traffic lights.Tôi luyện kèn harmonica trong khi chờ đèn đỏ.
They suggested that I should practice speaking English more.Họ đã gợi ý rằng tôi nên tập nói tiếng Anh nhiều hơn.
You should combine theory with practice.Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›