poor
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nghèo; kém
Câu ví dụ
He was terribly poor when he was young.Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
He is very poor and doesn't have money.Anh ấy rất nghèo và không có tiền.
She is poor, but she is happy.Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›