pollution
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự ô nhiễm
Câu ví dụ
Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
The teacher puts up an argument about pollution for the students.Cô giáo đưa ra một cuộc tranh luận về sự ô nhiễm cho các học sinh.
Pollution kills more people around the world every year than war and violence.Ô nhiễm giết chết nhiều người trên thế giới mỗi năm hơn chiến tranh và bạo lực.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›