post
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bưu phẩm; cột; chức vụA1
- gửi (thư); đăng (bài)A2
Câu ví dụ
The post office is also on this street.Bưu điện cũng nằm trên con đường này.
He lives three doors from the post office.Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
Just run down to the post office, won't you?Chạy đến bưu điện đi nhé?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›