professional
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chuyên nghiệpA2
- chuyên gia; dân chuyên nghiệpB2
Câu ví dụ
Both Tom and I are professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.
Tom and I are both professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.
I'm finally able to understand what's interesting about professional shogi.Cuối cùng tôi cũng có thể lĩnh ngộ ra được điều thú vị về cờ shogi chuyên nghiệp rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›