NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

pupil

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • học sinh; con ngươi

Câu ví dụ

Many pupils are poor at algebra.Nhiều học sinh học kém môn đại số.
The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
The shy pupil whispered his answer.Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1