pupil
Tiếng AnhB1Nghĩa
- học sinh; con ngươi
Câu ví dụ
Many pupils are poor at algebra.Nhiều học sinh học kém môn đại số.
The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
The shy pupil whispered his answer.Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›