race
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cuộc đua; chủng tộc; đua
Câu ví dụ
I ran really fast and won the race.Tôi đã chạy rất nhanh và thắng cuộc đua.
It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
There were fifty entries for the race.Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›