quantity
Tiếng AnhB1Nghĩa
- số lượng
Câu ví dụ
Today, paper is used in quantity every day.Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
We import a large quantity of food.Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm.
The police seized a large quantity of drugs at the school.Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›