radio
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đài; radio
Câu ví dụ
At that time, radio still wasn't a thing.Thời đó làm gì có đài ra-đi-ô.
It's time to go to bed. Turn off the radio.Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
The boy took the radio apart.Thắng bé tháo cái đài ra từng phần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›